quí khách

Học thuật
Thân thiện
quí khách

Quí khách ngồi xuống ghế và xem thực đơn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khách quý, khách đáng trọng: Từ dùng để chỉ những vị khách được tôn trọng, quý mến.
    • Cách xưng hô lịch sự: Từ dùng để gọi hoặc nói về những người khách hàng, đối tác một cách trân trọng lịch sự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty chúng tôi xin chân thành cảm ơn sự mặt của tất cả quí khách. (Công ty chúng tôi xin chân thành cảm ơn sự mặt của tất cả quý khách.)
    • Quí khách vui lòng giữ để kiểm soát. (Quý khách vui lòng giữ để kiểm soát.)
    • Đây phòng dành riêng cho quí khách. (Đây phòng dành riêng cho quý khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kính chào quí khách": Cụm từ trang trọng dùng để chào hỏi khách hàng hoặc đại biểu trong các sự kiện, cửa hàng.

    • Kính chào quí khách đã đến với nhà hàng chúng tôi. (Kính chào quý khách đã đến với nhà hàng chúng tôi.)
  • "Dành cho quí khách": Cụm từ thường thấy trên biển hiệu, thông báo để chỉ dịch vụ hoặc khu vực ưu tiên cho khách.

    • Khu vực chờ này được dành riêng cho quí khách. (Khu vực chờ này được dành riêng cho quý khách.)
Biến thể từ gần giống
  • Quý vị (danh từ): Cách xưng hô trang trọng, lịch sự dành cho một nhóm người (thường khán giả, đại biểu).

    • Xin kính chào toàn thể quý vị đại biểu. (Xin kính chào toàn thể quý vị đại biểu.)
  • Thượng đế (danh từ, nghĩa bóng): Cách gọi von, thân mật đối với khách hàng trong kinh doanh.

    • "Thượng đế" luôn luôn đúng quan điểm phục vụ của chúng tôi. ("Thượng đế" luôn luôn đúng quan điểm phục vụ của chúng tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Khách hàng: Người mua hàng hoá, sử dụng dịch vụ.
  • Quan khách: Khách quý, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, lễ nghi.
Các cụm từ liên quan
  • Phục vụ quí khách: Hành động cung cấp dịch vụ cho khách hàng.

    • Nhân viên luôn tận tình phục vụ quí khách. (Nhân viên luôn tận tình phục vụ quý khách.)
  • Tiếp đón quí khách: Hành động đón tiếp khách một cách chu đáo, trọng thị.

    • Chúng tôi đã chuẩn bị chu đáo để tiếp đón quí khách. (Chúng tôi đã chuẩn bị chu đáo để tiếp đón quý khách.)
Thành ngữ liên quan
  • Khách đến nhà không thì vịt: Thành ngữ nói về phép lịch sự, sự tiếp đãi chu đáo khi khách quý đến chơi nhà.
    • Theo tục lệ "khách đến nhà không thì vịt", gia đình anh ấy đã chuẩn bị một bữa cơm thịnh soạn. (Theo tục lệ "khách đến nhà không thì vịt", gia đình anh ấy đã chuẩn bị một bữa cơm thịnh soạn.)
quí khách

Quí khách ngồi xuống ghế và xem thực đơn.

  1. dt (H. khách: người đến thăm) Khách đáng trọng: Về đây nước trước bẻ hoa, vương tôn, quí khách ắt đua nhau (K).
  2. đt Từ dùng để nói với những khách hàng của mình: Xe này đủ chỗ rồi, xin chờ xe sau.

Từ gần giống